Home » » 70 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng

70 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng

Written By dao quan on Thứ Tư, 7 tháng 9, 2016 | 19:46

Kế toán Hà Nội xin chia sẻ với các bạn bài viết 70 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng các bạn tham khảo nhá.

– Break-even point: Điểm hòa vốn

– Business purchase: Mua lại doanh nghiệp

– Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực tế

– Calls in arrear: Vốn gọi trả sau

– Authorized capital: Vốn điều lệ

– Capital expenditure: Chi phí đầu tư

– Called-up capital: Vốn đã gọi

– Issued capital: Vốn phát hành

– Invested capital: Vốn đầu tư

– Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần

– Uncalled capital: Vốn chưa gọi

–  Working capital: Vốn lưu động

– Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

– Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua

– Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt

– Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán

– Cash book: Sổ tiền mặt

– Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

– Closing stock: Tồn kho cuối kỳ

– Clock cards: Thẻ bấm giờ

– Category method: Phương pháp chủng loại

– Closing an account: Khóa một tài khoản

– Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

– Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán

– Company accounts: Kế toán công ty

– Control accounts : Tài khoản kiểm tra

– Consistency: Nguyên tắc nhất quán

– Company Act 1985: Luật công ty năm 1985

– Conservatism: Nguyên tắc thận trọng

– Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu

– Conversion costs: Chi phí chế biến

– Cost object: Đối tượng tính giá thành

– Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí

– Credit balance: Số dư có

– Cost application: Sự phân bổ chi phí

– Credit transfer: Lệnh chi

– Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử

– Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán

– Credit note: Giấy báo có

– Current assets: Tài sản lưu động

– Debentures: Trái phiếu, giấy nợ

– Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy

– Debit note: Giấy báo Nợ

– Current accounts: Tài khoản vãng lai

– Debenture interest: Lãi trái phiếu

– Curent liabilities: Nợ ngắn hạn

– Current ratio: Hệ số lưu hoạt

– Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao

– Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao

– Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị

– Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín

– Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao

– Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt

– Discounts received: Chiết khấu mua hàng

– Reducing balance method: Phương pháp giảm dần

– Direct costs: Chi phí trực tiếp

– Straight-line method: Phương pháp đường thẳng

– Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng


– Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
Công ty dịch vụ kế toán Hà Nội Chuyên cung cấp các loại dịch vụ kế toán như : 
Hotline: Mr Quân 0974 975 029 – 0941 900 994 Hỗ trợ: 24/7
Share this article :

0 nhận xét:

Đăng nhận xét




 
Support : Your Link
Copyright © 2013. Dịch vụ kế toán uy tín chuyên nghiệp giá rẻ - All Rights Reserved
Share by BIT Templates | CaraGampang.Com
Proudly powered by Blogger